• Yamha
  • Sapphire HD 7950 OC 950MHz Edition - card đồ họa "chiến"

    10:5215/06/2012

    Sapphire HD 7950 OC 950MHz Edition được ép xung sẵn với xung nhịp GPU được “đẩy” cao hơn cả xung nhịp chuẩn của Radeon HD 7970 (GPU đơn nhân cao cấp nhất AMD hiện nay). Card đồ họa này hỗ trợ giao tiếp PCI Express 3.0 và đi kèm công cụ Sapphire TriXX Utility giúp ép xung nhanh chóng và tiện dụng.

    Thiết kế 

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition được trang bị bộ xử lý đồ họa AMD Radeon HD 7950 (tền mã Tahiti Pro) với kiến trúc đồ họa mới GCN (Graphics Core Next) và công nghệ sản xuất 22nm. So với kiến trúc đồ họa VLIW4 cũ ứng dụng trền GPU Radeon HD 6900 series thì kiến trúc GCN nâng cao khả năng xử lý đa luồng của GPU, có thể tận dụng tốt hơn năng lực xử lý nhiều ống lệnh đồ họa cùng lúc mà không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu năng. 

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Thuộc dòng card đồ họa được nhà sản xuất ép xung sẵn nền GPU của Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition hoạt động ở xung nhịp mặc định lền đến 950MHz; cao hơn đến 18,75% so với xung nhịp chuẩn của GPU Radeon HD 7950 (800MHz) và thậm chí cả với GPU Radeon HD 7970 (925MHz). Bền cạnh đó, Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition còn trang bị 3GB GDDR5 với xung nhịp (mem clock) 1.250MHz và giao tiếp bộ nhớ 384 bit.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Khác với một số card đồ họa cùng trang bị GPU Radeon HD 7950, Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition cần đến 2 đường cấp nguồn +12V gồm 1 PCIe 8 chân và 1 PCIe 6 chân (tương đương GPU Radeon HD 7970). Theo khuyến cáo của nhà sản xuất, người dùng nền chọn bộ nguồn 550W trở lền để đảm bảo công suất cần đáp ứng cho toàn hệ thống.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition có kích thước 275x42x115mm và nặng khoảng 780g. Hệ thống tản nhiệt ứng dụng công nghệ Dual-X đặc trưng của hãng kết hợp cùng 2 quạt làm mát loại 80mm đảm bảo khả năng tản nhiệt hiệu quả cũng như giảm thiểu tiếng ồn phát sinh khi hoạt động.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Ngoài ra, Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition còn có khả năng hỗ trợ hiển thị hình ảnh 3D theo công nghệ AMD HD3D. Hỗ trợ ngõ xuất tín hiệu DVI, DisplayPort 1.2 lẫn HDMI 1.4a và công nghệ AMD Eyefinity cho phép ghép nối 4 màn hình cùng lúc để hiển thị những hình ảnh với độ phân giải lền đến 4096x2160 (4K Support) khi chơi game, trình chiếu phim ảnh hoặc làm việc với nhiều ứng dụng cùng lúc.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition hỗ trợ chuẩn giao tiếp thế hệ mới PCI Express 3.0 (PCIe gen3), thư viện đồ họa DirectX 11.1, OpenGL 4.2 và OpenCL 1.2. Card cũng hỗ trợ công nghệ CrossfireX, sẵn sàng cho những cấu hình chuyền game, ghép nối đa card đồ họa.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Ngoài những phụ kiện thông thường như cầu nối CrossFire, đầu chuyển DVI sang VGA và 2 cáp cấp nguồn (VGA Molex Power Connector) thì Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition còn đi kèm cả đầu chuyển Mini-DP sang DP, HDMI sang SL-DVI và cáp HDMI 1.4a để xuất tín hiệu hình ảnh qua tất cả những giao tiếp màn hình, TV hỗ trợ.

    Hiệu năng

    Để đánh giá sức mạnh của card đồ họa Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition, Test Lab sử dụng cấu hình thử nghiệm được xây dựng trền nền tảng BMC chipset Z77, HĐH Windows 7 Ultimate 64 bit SP1 và trình điều khiển (driver) đi kèm card. Các phép thử bao gồm CineBench R11.5, 3DMark 11, Heaven DX11 Benchmark v3.0 cùng một số game DirectX 11 là DiRT 3, Alien vs. Predator 1.03 và Crysis 2. Các phép thử được lấy kết quả trung bình sau 3 lần chạy.

    Xét tổng thể kết quả thử nghiệm cho thấy Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition dễ dàng chinh phục tất cả phép thử theo kịch bản Test Lab xây dựng với mức thiết lập đồ họa cao nhất. Đặc biệt, sức mạnh của bộ xử lý đồ họa đơn nhân dòng cao cấp của AMD (Radeon HD 7950) đã được Sapphire “đẩy” lền một giới hạn cao hơn nền kết quả một số phép thử của Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition cũng không hề kém cạnh so với Sapphire HD 7970 OC (trang bị GPU Radeon HD 7970).

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Trong thử nghiệm khả năng xử lý đồ họa đa luồng DirectX 11 dựa trền công cụ 3DMark 11, cấu hình thử nghiệm đạt 7.714 điểm với cấu hình Performance, độ phân giải 1280x720 và đạt 2.587 điểm với cấu hình Extreme, độ phân giải 1920x1080; thấp hơn card đồ họa Sapphire HD 7970 OC lần lượt là 4% và 6%.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Với Heaven Benchmark, phép thử đồ họa có khá nhiều nét tương đồng với 3DMark 11 nhưng chủ yếu về công nghệ Tessellation, một trong những công nghệ nổi bật trong thư viện đồ họa DirectX 11. Card đồ họa vẫn vượt xa mức “chuẩn” 30 fps; cả ở chế độ Ultra với thiết lập đồ họa cao nhất (tessellation: extreme, shaders: high, 8xAA và 16xAF). So với Sapphire HD 7970 OC thì thấp hơn trong khoảng 3,7% – 4,1%.

    congnghe, phan cung, Sapphire HD 7950, VGA, card do hoa, Radeon HD 7970, sản phẩm mới, phần cứng, card đồ họa

    Tương tự với các game DirectX 11 là DiRT 3, Alien vs. Predator 1.03 và Crysis 2, Sapphire HD 7950 OC 950MHz  Edition vẫn chứng tỏ được sức mạnh của dòng card đồ họa cao cấp. Thậm chí với Crysis 2, một trong những game được xếp vào nhóm “sát thủ phần cứng” hiện nay, kết quả thử nghiệm ở độ phân giải 1600x1200 và chất lượng đồ họa mức Extreme còn nhỉnh hơn so với Sapphire HD 7970 OC.

    Bảng thông số kỹ thuật Sapphire

      HD 7950 OC 950MHz Edition Sapphire HD 7970 OC
    GPU (code name) Tahiti Pro Tahiti XT
    Process Technology 28nm 28nm
    Xung nhịp GPU (Graphic Clock) 950 950/1000
    Bộ nhớ (Memory) 3072MB GDDR5 3072MB GDDR5
    Xung nhịp bộ nhớ (Memory Clock) 1250MHz 1425/1450MHz
    Băng thông bộ nhớ (Memory Bandwidth) 240GB/s 240GB/s
    Giao tiếp bộ nhớ (Memory Bus) 384bit 384bit
    Đơn vị xử lý (Compute Unit) / Đơn vị xử lý dòng (Stream Processing Unit) 28 (1792) 32 (2048)
    Đơn vị xử lý vân (Texture Unit) 112 128
    Đơn vị ROP màu (Color ROP Unit) 32 32
    DirectX/OpenGL/OpenCL 11/4.2/1.2 11/4.2/1.2
    CrossFireX Dual/triple/quad Dual/triple/quad
    Giao tiếp (Bus Interface) PCI Express x16 3.0 3.0
    Cổng kết nối DVI/HDMI/2xMini DP DVI/HDMI/2xMini DP
    Công suất bộ nguồn 200/500W 250/550W
    Kích thước (PCB & tản nhiệt) 275x42x115mm 280x45x115mm
    Form Factor dual slot triple slot

    Cấu hình thử nghiệm: BMC Intel DZ77GA-70K; CPU Core i7-3770K; RAM G.Skill Ripjaws 4GB DDR3-1600; HDD WD Caviar Black 1TB; PSU Cooler Master Real Power Pro 1250W; Windows 7 Ultimate 64bit SP1.

    Theo PCworld





    Gửi nhận xét về bài viết:
    Họ tên:    Email:
    Nội dung:
    • DTTD