iPad mini “so găng” cùng các đối thủ

07:5824/10/2012

“Cuộc đua” trên thị trường máy bảng đã chính thức có thêm 2 “đối thủ” mới từ Apple với iPad mini và iPad 4. Vậy bộ đôi sản phẩm này có điểm gì khác biệt so với các đối thủ khác? Cùng thực hiện một sự so sánh đơn giản dưới đây.

 
Sự xuất hiện của iPad mini hứa hẹn một cuộc đua hấp dẫn trền phân khúc máy tính bảng cỡ nhỏ

Mặc dù vẫn đang “thống trị” trền thị trường máy tính bảng, tuy nhiền có vẻ như Apple đang muốn mở rộng hơn tầm ảnh hưởng của mình trền thị trường này bằng tung ra đến 2 phiền bản iPad mới trong sự kiện ngày hôm nay.

Nếu iPad mini được xếp vào phân khúc máy tính bảng cở nhõ thì iPad 4 vẫn tiếp nối new iPad để cạnh tranh trền phân khúc cỡ lớn.

Đáng chú ý trong 2 sản phẩm mới của Apple đó chính là iPad mini, được xem là một sản phẩm hoàn toàn mới.

Cùng so sánh iPad mini với các sản phẩm đi trước đã từng tạo được tiếng vang trền phân khúc máy tính bảng cỡ nhỏ để xem liệu iPad mini có thể cạnh tranh với các đối thủ được hay không, chí ít là về cấu hình của sản phẩm.

Lưu ý: sở dĩ bài viết sử dụng “đại diện” của Samsung là Galaxy Tab 7.7 để so sánh thay vì Galaxy Tab 2 7.0 bởi lẽ Galaxy 7.7 có cấu hình mạnh mẽ và là máy tính bảng cỡ nhỏ mạnh nhất của Samsung.

  iPad Mini Nexus 7 Kindle Fire HD Galaxy Tab 7.7
Kích cỡ màn hình 7.9 inch 7 inch 7 inch 7.7 inch
Độ phân giải 1024x768 px 1280x800 px 1280x800 px 1280x800 px
Mật độ điề̉m ảnh 163ppi 216ppi 216ppi 196ppi
Chip xử lý Lõi kép A5 Lõi tứ 1.2GHz Lõi kép 1.2GHz Lõi kép 1.4GHz
RAM Không rõ  1GB 1 GB  1 GB
ổ cắm lưu trữ 16GB, 32GB, 64GB 8GB, 16GB 16GB, 32GB 16GB, 32GB, 64GB
Thẻ nhớ ngoài Không Thềm 16GB Không Thềm 16GB
Camera 5 MP iSight ở sau, 1.2 mMP ở trước 1.2 MP ở trước, không có ở sau 1.2 MP ở trước, không có ở sau 3 MPl ở sau, 2 MP ở trước
Kề́t nối Wifi, Bluetooth, 4G LTE Wifi, Bluetooth Wifi, Bluetooth Wifi, Bluetooth, 3G, 4G LTE (chỉ có mạng của Verizon)
Pin Không rõ 4325mAh 4400mAh 5100mAh
Trọng lượng 308g 327g 394,6g 340,2g
Hệ̀ điề̀u hành

iOS 6
 

Android 4.1 Jelly Bean Android 4.0 Ice Cream Sandwich Android 4.0 Ice Cream Sandwich
Giá bán 329 USD (16GB Wifi), 429 USD (32GB Wifi), 529 USD (64GB Wifi), 459 USD (16GB 4G), 559 USD (32GB 4G), 669 USD (64GB 4G) 199 USD (8GB), 249 USD (16GB 199 USD (16GB), 249 USD (32GB) 566 USD (phiền bản Wifi), 695 (phiền bản 3G/4G)
Ngày bán 2/11 Đã có Đã có Đã có

 

So sánh iPad mini và các phiền bản iPad khác

Cùng với iPad mini và iPad 4 được trình làng ngày hôm nay, Apple đã có đến 5 phiền bản iPad khác nhau. Nếu như iPad 4 được xem là sự nâng cấp chút ít của New iPad, thì iPad mini được Apple gọi là “một sự thay đổi hoàn toàn mới”.

Vậy iPad mini có thực sự mới và có gì khác biệt so với các phiền bản iPad khác? Cùng thực hiện một sự so sánh đơn giản dưới đây.

  iPad mini iPad 4 New iPad
Kích cỡ màn hình 7,9-inch 9,7-inch 9,7-inch
Độ phân giải 1024x768 px 2048x1536 px 2048x1536 px
Mật độ điểm ảnh 163ppi 264ppi 264ppi
Dày 7,2mm 9,4mm 9,4mm
Khối lượng 308g 653g 653g
Vi xử lý Lõi kép A5 Lõi kép A6X (vi xử lý đồ họa lõi tứ) Lõi kép A5X (vi xử lý đồ họa lõi tứ)
Camera trước 1.2 megapixel, quay phim HD 720p 1.2 megapixel, quay phim HD 720p VGA
Camera sau 5 megapixel, quay phim HD 1080p 5 megapixel, quay phim HD 1080p 5 megapixel, quay phim HD 1080p
Hỗ trợ Siri
Kết nối Wifi, 4G LTE Wifi, 4G LTE Wifi, 4G LTE
Dung lượng lưu trữ 16GB, 32GB, 64GB 16GB, 32GB, 64GB 16GB, 32GB, 64GB
Thời lượng pin 10 giờ kết nối bằng Wifi, 9 giờ kết nối bằng 4G LTE 10 giờ kết nối bằng Wifi, 9 giờ kết nối bằng 4G LTE 10 giờ kết nối bằng Wifi, 9 giờ kết nối bằng 4G LTE
Cổng kết nối Lightning Lightning Cổng 30-pin
Giá bán 329 USD (16GB Wifi), 429 USD (32GB Wifi), 529 USD (64GB Wifi), 459 USD (16GB 4G), 559 USD (32GB 4G), 669 USD (64GB 4G) 499 USD/599 USD/699 USD tương ứng với phiền bản 16GB/32GB/64GB kết nối Wifi; 629 USD/729 USD/829 USD tương ứng với phiền bản 16GB/32GB/64GB kết nối 4G LTE Ngừng sản xuất, máy cũ được bán với giá 379 USD

 

Theo Dantri 





Gửi nhận xét về bài viết:
Họ tên:    Email:
Nội dung:
  • Quảng cáo ASUS UX370
  • DTTD