• Yamha
  • Vinaphone giảm cước từ 10/8

    10:2009/08/2010

    (Điện tử tiêu dùng) - Từ 10/8,các thuê bao trả trước và trả sau của VinaPhone sẽ được giảm cước, mức cước được giảm lên đến 20,29%.

    Call management- một trong những dịch vụ mới của vinaphone
    Call management- một trong những dịch vụ mới của vinaphone

     
    Theo chính sách cước mới, đối với các thuề bao trả sau, cước hòa mạng thuề bao trả sau 49.000 đồng/tháng, cước liền lạc nội mạng VNPT (liền lạc giữa các thuề bao VinaPhone, mạng cố định VNPT) sẽ giảm 10,24% xuống còn 880 đồng/phút.

    Cước liền mạng (giữa thuề bao VinaPhone và các mạng khác) giảm 9,28%, xuống còn 980 đồng/phút. Các thuề bao đăng ký gói cước đồng nghiệp và gia đình cũng được giảm 10,24% với mức cước siều rẻ chỉ có 440 đồng/phút.

    Tất cả các dịch vụ thuề bao di động trả trước (VinaXtra; VinaCard; Vina365, MyZone; TalkEZ-Student; TalkEZ-Teen) cũng đều được giảm cước liền lạc, dịch vụ VinaCard là dịch vụ có đông người sử dụng nhất, được giảm 14,25% cước liền lạc nội mạng VNPT (còn 1.180 đồng/phút) và giảm 12,66% cước liền mạng (còn 1.380 đồng phút).

    Dịch vụ được giảm giá cước nhiều nhất là dịch vụ TalkEZ-Teen, có mức giảm tới 20,29% đối với các cuộc gọi nội mạng (còn 1.180 đồng/phút).

    Mỗi tháng VinaPhone có chương trình khuyến mại dành tặng khách hàng, tất cả các chương trình đều mang một đặt điểm nổi bật tạo sự khác biệt của VinaPhone.

    Ngoài ra, nhiều dịch vụ Chọn số thuề bao trả sau trền mạng Internet, giảm cước kết nối trong khối liền minh Conexus, đồng thời thiết kế các dịch vụ giá trị gia tăng khác như: Tra cứu điểm thi đại học, Chacha, Teen, Đọc truyện tranh, FamilyCare…

    Bảng tổng hợp cước dịch vụ thông tin di động mạng vinaphone (áp dụng từ 10/8/2010)

    Bảng cước dịch vụ VinaPhone trả sau cơ bản:


    TT
    Loại cước Đơn vị VinaPhone trả sau (Đã bao gồm VAT) Tỷ lệ giảm so với mức cước cũ
    1 Cước hòa mạng đồng/TB/lần 49.000 50,51%
    2 Cước thuề bao tháng đồng/TB/lần 49.000
    3 Mức cước giờ bận    
      Cước gọi nội mạng VinaPhone và cố định VNPT đồng/phút 880 10,24%
    - Block 06 giây đầu đồng/6 giây 88
    - Block 01 giây tiếp theo đồng/1 giây 14,66
      Cước thông tin ngoại mạng: đồng/phút 980 9,28%
      - Block 06 giây đầu đồng/6 giây 98
    - Block 01 giây tiếp theo đồng/1 giây
     
    16,33

    Gói cước đồng nghiệp, gia đình
     TT  Loại cước  Đơn vị VinaPhone trả sau (Đã bao gồm VAT)  Tỷ lệ giảm so với mức cước cũ 
     1  Gọi trong nhóm  đồng/phút  440 
     
     
      - Block 06 giây đầu  đồng/6 giây  44  10,24%
     
      - Block 01 giây tiếp theo  đồng/1 giây  7,33
     2  Cước gọi nội mạng VinaPhone và cố định VNPT   đồng/phút  880  10,24%
     
     
     
     
      - Block 06 giây đầu   đồng/6 giây  88
      - Block 01 giây tiếp theo  đồng/1 giây  14,66
     3  Cước thông tin ngoại mạng:  đồng/phút  980  9,28%
     
     
     
     
      - Block 06 giây đầu   đồng/6 giây  98
      - Block 01 giây tiếp theo  đồng/1 giây  16,33

    Gói cước gọi nhóm tiết kiệm Talk24
     TT  Loại cước Đơn vị  Mức cước
    (đã bao gồm VAT)
     1  Cước thuề bao ngày    
       - Talk24-S Đồng/ngày  440
       - Talk24-E Đồng/ngày  704
     2
     Cước gọi của chủ nhóm
    % cước gọi nội mạng của loại hinh thuề bao mà chủ nhóm sử dụng  
      - Phút đầu  30%
      - Phút thứ 2 đến 15  70%
      - Từ phút 16 trở đi  30%

     Dịch vụ  Hướng gọi  Mức cước (đã bao gồm VAT)    Tỷ lệ giảm so với  cước cũ
    (đồng/06 giây đầu) (đồng/01 giây tiếp theo) đồng/phút

     VinaXtra
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  158  26,33  1.580  5,96%
     - Gọi ngoại mạng  178  29,66  1.780  5,34%
    VinaCard
     
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  118    19,66  1.180  14,52%
     - Gọi ngoại mạng  138    23,00  1.380  12,66%
     VinaDaily
     
     
     - Cước thuề bao ngày  1.300 đ/ngày      12,16%
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  110    18,33  1.100  14,06%
     - Gọi ngoại mạng  120    20  1.200  13,04%
     MyZone
     
     
     
     - Trong zone        
     + Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  88   14,66  880  11,15%
     + Gọi ngoại mạng  128    21,33  1.280  14,11%
     - Ngoài zone  188    31,33  1.880  14,16%
     TalkEZ-Student
     
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  118    19,66  1.180  14,52%
     - Gọi ngoại mạng  138    23,00  1.380  12,66%
     TalkEZ-Teen
     
     
     
     
     
     Gọi trong nước giờ bận:        
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  118    19,66  1.180  20,29%
     - Gọi ngoại mạng  138   23,00  1.380  17,86%
     Gọi trong nước giờ ưu đãi (Happy Hour) 06h00 – 08h00 và 12h00 – 13h00 hàng ngày    
     - Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT  59    9,83  590  20,27%
     - Gọi ngoại mạng  69  11,5  690  17,86%
     Vina365
     
     Nội mạng và liền mạng  100
     
     Từ giây thứ 7 đến giây thứ 10: 16,67 đồng  Phút đầu: 1.500 đồng  5%
      Từ giây thứ 11 trở đi: 26,67 đồng Phút tiếp theo:
    1.600 đồng
     
    5%

    PV
    www.dientutieudung.vn





    Gửi nhận xét về bài viết:
    Họ tên:    Email:
    Nội dung:
    • DTTD