• Yamha
  • Bảng giá xe Toyota tại Việt Nam thay đổi sau ngày 1/7

    15:5108/07/2016

    (ĐTT) Mới đây do áp dụng luật thuế mới sau ngày 1/7, hãng Toyota đã có thông báo thay đổi giá xe hơi của hãng.

    Do sự điều chỉnh chính sách thuế tiêu thụ đặc biệt và căn cứ vào tình hình thực tế của thị trường, hãng xe toyota đã có  điều chỉnh mức giá bán lẻ mới cho các mẫu xe toyota, được áp dụng chính thức kể từ ngày 01/07/2016 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

    Theo đó, bảng giá bán lẻ mới của các mẫu xe toyota đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) cụ thể như sau:

    Bảng giá xe bán lẻ các mẫu xe của toyota

    (Đã bao gồm thuế VAT, áp dụng từ ngày 01/7/2016)

     

    TT

    Mẫu xe

    Mã xe

    Quy cách

    Giá bán lẻ cũ (VNĐ)

    Giá bán lẻ mới (VNĐ)

    Tăng/giảm (+/-)

    CÁC MẪU XE SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

    1

    Camry 2.5Q

    ASV50L-JETEKU

    5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494 cm3, điều hòa không khí 3 khoang

    1.414.000.000

    1.414.000.000

    0

    2

    Camry 2.5G

    ASV50L-JETEKU

    5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494 cm3, điều hòa không khí 2 khoang

    1.263.000.000

    1.263.000.000

    0

    3

    Camry 2.5E

    ASV50L-JETNHU

    5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

    1.122.000.000

    1.122.000.000

    0

    4

    Corolla 2.0V CVT

    ZRE173L-GEXVKH

    5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng, dung tích 1.987 cm3

    992.000.000

    933.000.000

    -59.000.000

    5

    Corolla 1.8G CVT

    ZRE172L-GEXGKH

    5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng, dung tích 1.798 cm3

    848.000.000

    797.000.000

    -51.000.000

    6

    Corolla 1.8G MT

    ZRE172L-GEFGKH

    5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.798 cm3

    795.000.000

    747.000.000

    -48.000.000

    7

    Vios G

    NCP150L-BEPGKU

    5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497 cm3

    649.000.000

    622.000.000

    -27.000.000

    8

    Vios E

    NCP150L-BEMRKU

    5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497 cm3

    595.000.000

    564.000.000

    -31.000.000

    9

    Vios J

    NCP151L-BEMDKU

    5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

    570.000.000

    541.000.000

    -29.000.000

    10

    Vios Limo

    NCP151L-BEMDKU

    5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

    561.000.000

    532.000.000

    -29.000.000

    13

    Innova V

    TGN40L-GKPNKU

    7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

    867.000.000

    867.000.000

    0

    14

    Innova G

    TGN40L-GKPDKU

    8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

    798.000.000

    798.000.000

    0

    15

    Innova E

    TGN40L-GKMDKU

    8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

    758.000.000

    758.000.000

    0

    16

    Innova J

    TGN40L-GKMRKU

    8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

    727.000.000

    727.000.000

    0

    17

    Fortuner TRD 4x4

    TRD TGN51L-NKPSKU

    7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4,bộ ốp thân xe thể thao

    1.195.000.000

    1.233.000.000

    +38.000.000

    18

    Fortuner TRD 4x2

    TRD TGN61L-NKPSKU

    7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2,bộ ốp thân xe thể thao

    1.082.000.000

    1.117.000.000

    +35.000.000

    19

    Fortuner V 4x4

    TGN51L-NKPSKU

    7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4

    1.121.000.000

    1.156.000.000

    +35.000.000

    20

    Fortuner V 4x2

    TGN61L-NKPSKU

    7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2

    1.008.000.000

    1.040.000.000

    +32.000.000

    21

    Fortuner G

    KUN60L-NKMSHU

    7 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3, 4x2

    947.000.000

    947.000.000

    0

    CÁC MẪU XE NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC

    21

    Yaris G

    NCP151L-AHPGKU

    5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

    693.000.000

    670.000.000

    -23.000.000

    22

    Yaris E

    NCP151L-AHPRKU

    5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

    638.000.000

    617.000.000

    -21.000.000

    14

    Hiace

    KDH222L-LEMDY

    16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3

    1.262.000.000

    1.209.000.000

    -53.000.000

    15

    Hiace

    TRH223L-LEMDK

    16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3

    1.172.000.000

    1.122.000.000

    -50.000.000

    16

    Land Cruiser VX

    URJ202L-GNTEK

    8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3, 4x4

    2.850.000.000

    3.720.000.000

    +870.000.000

    17

    Land Cruiser Prado TX-L

    TRJ150L-GKTEK

    7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4

    2.257.000.000

    2.331.000.000

    +74.000.000

    18

    Hilux G 3.0AT

    KUN126L-DTAHYU

    Ô tô bán tải, pick up ccabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515kg

    877.000.000

    914.000.000

    +37.000.000

    19

    Hilux G 3.0MT

    KUN126L-DTFMYU

    Ô tô bán tải, pick up ccabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515kg

    809.000.000

    843.000.000

    +34.000.000

    20

    Hilux E 2.5MT

    KUN135L-DTFSHU

    Ô tô bán tải, pick up ccabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515kg

    693.000.000

    693.000.000

    0

     

    ĐTTD





    Gửi nhận xét về bài viết:
    Họ tên:    Email:
    Nội dung:
    • DTTD